Americi

95
Am
Nhóm
Không rõ
Chu kỳ
7
Phân lớp
f
Prô ton
Electron
Nơ tron
95
95
148
Tính Chất Chung
Số nguyên tử
95
Nguyên tử khối
[243]
Số khối
243
Danh mục
Nhóm Actini
Màu sắc
Bạc
Có tính phóng xạ
Được đặt tên theo nước Mĩ - America
Cấu trúc tinh thể
Lục giác đơn giản
Lịch sử
Americium-241 was first identified in 1944 by Glenn T. Seaborg, Ralph A. James, Leon O. Morgan and Albert Ghiorso at the metallurgical laboratory at the University of Chicago.

It was produced by irradiating plutonium with neutrons during the Manhattan Project.

Americium was first isolated as a pure compound by Burris Cunningham in 1945, at the University of Chicago.
Số electron mỗi phân lớp
2, 8, 18, 32, 25, 8, 2
Cấu hình electron
[Rn] 5f7 7s2
Am
Americium often enters landfills from discarded smoke detectors
Tính Chất Vật Lý
Trạng thái vật chất
Rắn
Mật độ
13,69 g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy
1449,15 K | 1176 °C | 2148,8 °F
Nhiệt độ sôi
2880,15 K | 2607 °C | 4724,6 °F
Nhiệt lượng nóng chảy
Không rõ
Nhiệt bay hơi
Không rõ
Nhiệt dung
-
Hàm lượng trong vỏ trái đất
Không rõ
Hàm lượng trong vũ trụ
Không rõ
A
Nguồn ảnh: Wikimedia Commons (Bionerd)
A small disc of Am-241 under the microscope
Số CAS
7440-35-9
PubChem CID Number
Không rõ
Tính Chất Nguyên Tử
Bán kính nguyên tử
173 pm
Bán kính cộng hoá trị
180 pm
Độ âm điện
1,3 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóa
5,9738 eV
Nguyên tử khối
17,78 cm3/mol
Độ dẫn nhiệt
0,1 W/cm·K
Trạng thái ôxy hóa
2, 3, 4, 5, 6
Ứng dụng
Americium is used in commercial ionization chamber smoke detectors, as well as in neutron sources and industrial gauges.

Americium-241 has been used as a portable source of both gamma rays and alpha particles for a number of medical and industrial uses.

It is also used as a target material in nuclear research to make even heavier elements.
Americium is harmful due to its radioactivity
Số đồng vị
Các đồng vị bền
-
Các đồng vị không bền
229Am, 231Am, 232Am, 233Am, 234Am, 235Am, 236Am, 237Am, 238Am, 239Am, 240Am, 241Am, 242Am, 243Am, 244Am, 245Am, 246Am, 247Am, 248Am, 249Am