Cadmi

48
Cd
Nhóm
12
Chu kỳ
5
Phân lớp
d
Prô ton
Electron
Nơ tron
48
48
64
Tính Chất Chung
Số nguyên tử
48
Nguyên tử khối
112,411
Số khối
112
Danh mục
Kim loại chuyển tiếp
Màu sắc
Bạc
Có tính phóng xạ
Không
Từ tiếng Latin cadmia, tiếng Hy Lạp kadmeia - tên cổ xưa cho calamine, kẽm cacbonat
Cấu trúc tinh thể
Lục giác đơn giản
Lịch sử
Cadmium was discovered by German chemist Friedrich Stromeyer in 1817 as an impurity in zinc carbonate.

Stromeyer noted that some impure samples of calamine (zinc carbonate) changed color when heated but pure calamine did not.

Cadmium was independently discovered by German chemist Karl Hermann in 1818.
Số electron mỗi phân lớp
2, 8, 18, 18, 2
Cấu hình electron
[Kr] 4d10 5s2
Cd
Cadmium is a soft metal which is easily cut with a knife
Tính Chất Vật Lý
Trạng thái vật chất
Rắn
Mật độ
8,69 g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy
594,22 K | 321,07 °C | 609,93 °F
Nhiệt độ sôi
1040,15 K | 767 °C | 1412,6 °F
Nhiệt lượng nóng chảy
6,3 kJ/mol
Nhiệt bay hơi
100 kJ/mol
Nhiệt dung
0,232 J/g·K
Hàm lượng trong vỏ trái đất
0,000015%
Hàm lượng trong vũ trụ
2×10-7%
A
Nguồn ảnh: Wikimedia Commons (Alchemist-hp)
A crystal cadmium bar made by the flux process
Số CAS
7440-43-9
PubChem CID Number
23973
Tính Chất Nguyên Tử
Bán kính nguyên tử
151 pm
Bán kính cộng hoá trị
144 pm
Độ âm điện
1,69 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóa
8,9938 eV
Nguyên tử khối
13,1 cm3/mol
Độ dẫn nhiệt
0,968 W/cm·K
Trạng thái ôxy hóa
1, 2
Ứng dụng
Cadmium is a key component in battery production.

It is also is used in electroplating.

Cadmium oxide is used in black and white television phosphors and in the blue and green phosphors for color television picture tubes.

Cadmium is used as a barrier to control neutrons in nuclear fission.
Cadmium and its compounds are highly toxic
Số đồng vị
Các đồng vị bền
106Cd, 108Cd, 110Cd, 111Cd, 112Cd, 114Cd
Các đồng vị không bền
95Cd, 96Cd, 97Cd, 98Cd, 99Cd, 100Cd, 101Cd, 102Cd, 103Cd, 104Cd, 105Cd, 107Cd, 109Cd, 113Cd, 115Cd, 116Cd, 117Cd, 118Cd, 119Cd, 120Cd, 121Cd, 122Cd, 123Cd, 124Cd, 125Cd, 126Cd, 127Cd, 128Cd, 129Cd, 130Cd, 131Cd, 132Cd