Sắt

26
Fe
Nhóm
8
Chu kỳ
4
Phân lớp
d
Prô ton
Electron
Nơ tron
26
26
30
Tính Chất Chung
Số nguyên tử
26
Nguyên tử khối
55,845
Số khối
56
Danh mục
Kim loại chuyển tiếp
Màu sắc
Xám
Có tính phóng xạ
Không
Từ tiếng La-tinh ferrum
Cấu trúc tinh thể
Lập phương tâm khối
Lịch sử
Sắt đầu tiên được con người sử dụng có thể đến từ thiên thạch. Các vật thể sắt cổ nhất được con người sử dụng là một số hạt chuỗi làm từ sắt thiên thạch, được làm ở Ai Cập vào khoảng 4000 trước Công nguyên. Việc phát hiện ra luyện kim vào khoảng 3000 trước Công nguyên đã dẫn đến sự khởi đầu của thời đại sắt vào khoảng 1200 trước Công nguyên và việc sử dụng sắt phổ biến cho công cụ và vũ khí.
Số electron mỗi phân lớp
2, 8, 14, 2
Cấu hình electron
[Ar] 3d6 4s2
Fe
Màu của máu là do hemoglobin, một protein chứa sắt
Tính Chất Vật Lý
Trạng thái vật chất
Rắn
Mật độ
7,874 g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy
1811,15 K | 1538 °C | 2800,4 °F
Nhiệt độ sôi
3134,15 K | 2861 °C | 5181,8 °F
Nhiệt lượng nóng chảy
13,8 kJ/mol
Nhiệt bay hơi
347 kJ/mol
Nhiệt dung
0,449 J/g·K
Hàm lượng trong vỏ trái đất
6,3%
Hàm lượng trong vũ trụ
0,11%
Dăm
Nguồn ảnh: Wikimedia Commons (Alchemist-hp)
Dăm sắt tinh khiết, tinh chế bằng phương pháp điện phân, cùng với một khối sắt tinh khiết để so sánh
Số CAS
7439-89-6
Số CID của PubChem
23925
Tính Chất Nguyên Tử
Bán kính nguyên tử
126 pm
Bán kính cộng hoá trị
132 pm
Độ âm điện
1,83 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóa
7,9024 eV
Nguyên tử khối
7,1 cm3/mol
Độ dẫn nhiệt
0,802 W/cm·K
Trạng thái ôxy hóa
-2, -1, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
Ứng dụng
Sắt được sử dụng để sản xuất thép và các hợp kim khác quan trọng trong xây dựng và sản xuất.

Sắt là thành phần quan trọng của đời sống thực vật và động vật và hoạt động như chất mang oxy trong hemoglobin.

Oxit sắt trộn với bột nhôm có thể được đốt cháy để tạo ra phản ứng thermit, được sử dụng trong hàn và tinh chế quặng.
Sắt được coi là không độc hại
Số đồng vị
Các đồng vị bền
54Fe, 56Fe, 57Fe, 58Fe
Các đồng vị không bền
45Fe, 46Fe, 47Fe, 48Fe, 49Fe, 50Fe, 51Fe, 52Fe, 53Fe, 55Fe, 59Fe, 60Fe, 61Fe, 62Fe, 63Fe, 64Fe, 65Fe, 66Fe, 67Fe, 68Fe, 69Fe, 70Fe, 71Fe, 72Fe