Tali

81
Tl
Nhóm
13
Chu kỳ
6
Phân lớp
p
Prô ton
Electron
Nơ tron
81
81
123
Tính Chất Chung
Số nguyên tử
81
Nguyên tử khối
204,3833
Số khối
204
Danh mục
Kim loại yếu
Màu sắc
Bạc
Có tính phóng xạ
Không
Từ tiếng Hi Lạp thallos, nghĩa là mầm cây non màu xanh
Cấu trúc tinh thể
Lục giác đơn giản
Lịch sử
Thallium was discovered spectroscopically by Sir William Crookes in 1861, in London.

In 1862, Claude-Auguste Lamy used a spectrometer to determine the composition of a selenium-containing substance which was deposited during the production of sulfuric acid from pyrite.

He noticed the new green line in the spectra and concluded that a new element was present.
Số electron mỗi phân lớp
2, 8, 18, 32, 18, 3
Cấu hình electron
[Xe] 4f14 5d10 6s2 6p1
Tl
Agatha Christie made use of thallium's toxicity in her novel The Pale Horse
Tính Chất Vật Lý
Trạng thái vật chất
Rắn
Mật độ
11,85 g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy
577,15 K | 304 °C | 579,2 °F
Nhiệt độ sôi
1746,15 K | 1473 °C | 2683,4 °F
Nhiệt lượng nóng chảy
4,2 kJ/mol
Nhiệt bay hơi
165 kJ/mol
Nhiệt dung
0,129 J/g·K
Hàm lượng trong vỏ trái đất
0,000053%
Hàm lượng trong vũ trụ
5×10-8%
Pure
Nguồn ảnh: Images-of-elements
Pure thallium under argon
Số CAS
7440-28-0
PubChem CID Number
5359464
Tính Chất Nguyên Tử
Bán kính nguyên tử
170 pm
Bán kính cộng hoá trị
145 pm
Độ âm điện
1,62 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóa
6,1082 eV
Nguyên tử khối
17,2 cm3/mol
Độ dẫn nhiệt
0,461 W/cm·K
Trạng thái ôxy hóa
1, 3
Ứng dụng
Thallium selenide has been used in a bolometer for infrared detection.

Thallium is also used in gamma radiation detection equipment.

Thallium oxide has been used to produce glasses with a high index of refraction, and is used in the manufacture of photo cells.

Some of the electrodes in dissolved oxygen analyzers contain thallium.
Thallium and its compounds are highly toxic
Số đồng vị
Các đồng vị bền
203Tl, 205Tl
Các đồng vị không bền
176Tl, 177Tl, 178Tl, 179Tl, 180Tl, 181Tl, 182Tl, 183Tl, 184Tl, 185Tl, 186Tl, 187Tl, 188Tl, 189Tl, 190Tl, 191Tl, 192Tl, 193Tl, 194Tl, 195Tl, 196Tl, 197Tl, 198Tl, 199Tl, 200Tl, 201Tl, 202Tl, 204Tl, 206Tl, 207Tl, 208Tl, 209Tl, 210Tl, 211Tl, 212Tl