Ytterbi

70
Yb
Nhóm
Không rõ
Chu kỳ
6
Phân lớp
f
Prô ton
Electron
Nơ tron
70
70
103
Tính Chất Chung
Số nguyên tử
70
Nguyên tử khối
173,054
Số khối
173
Danh mục
Nhóm Lantan
Màu sắc
Bạc
Có tính phóng xạ
Không
Ytterbi được đặt tên theo Ytterby, một thị trấn ở Thụy Điển
Cấu trúc tinh thể
Lập phương tâm mặt
Lịch sử
Ytterbium was discovered by the Swiss chemist Jean Charles Galissard de Marignac in the year 1878.

In 1907, in Paris, George Urbain separated ytterbia into two constituents.

Ytterbium metal was first made in 1937 by Klemm and Bonner by heating ytterbium chloride and potassium together.

A relatively pure sample of the metal was obtained only in 1953.
Số electron mỗi phân lớp
2, 8, 18, 32, 8, 2
Cấu hình electron
[Xe] 4f14 6s2
Yb
Ytterbium is recovered commercially from monazite sand
Tính Chất Vật Lý
Trạng thái vật chất
Rắn
Mật độ
6,965 g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy
1097,15 K | 824 °C | 1515,2 °F
Nhiệt độ sôi
1469,15 K | 1196 °C | 2184,8 °F
Nhiệt lượng nóng chảy
7,7 kJ/mol
Nhiệt bay hơi
160 kJ/mol
Nhiệt dung
0,155 J/g·K
Hàm lượng trong vỏ trái đất
0,00028%
Hàm lượng trong vũ trụ
2×10-7%
Ultrapure
Nguồn ảnh: Images-of-elements
Ultrapure ytterbium
Số CAS
7440-64-4
PubChem CID Number
23992
Tính Chất Nguyên Tử
Bán kính nguyên tử
176 pm
Bán kính cộng hoá trị
187 pm
Độ âm điện
1,1 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóa
6,2542 eV
Nguyên tử khối
24,79 cm3/mol
Độ dẫn nhiệt
0,349 W/cm·K
Trạng thái ôxy hóa
2, 3
Ứng dụng
Ytterbium fiber laser amplifiers are used in marking and engraving.

Ytterbium compounds are also used as catalysts in the organic chemical industry.

Ytterbium can be used as a dopant to help improve the grain refinement, strength, and other mechanical properties of stainless steel.
Ytterbium is considered to be moderately toxic
Số đồng vị
Các đồng vị bền
168Yb, 170Yb, 171Yb, 172Yb, 173Yb, 174Yb, 176Yb
Các đồng vị không bền
148Yb, 149Yb, 150Yb, 151Yb, 152Yb, 153Yb, 154Yb, 155Yb, 156Yb, 157Yb, 158Yb, 159Yb, 160Yb, 161Yb, 162Yb, 163Yb, 164Yb, 165Yb, 166Yb, 167Yb, 169Yb, 175Yb, 177Yb, 178Yb, 179Yb, 180Yb, 181Yb