Xêzi

55
Cs
Nhóm
1
Chu kỳ
6
Phân lớp
s
Prô ton
Electron
Nơ tron
55
55
78
Tính Chất Chung
Số nguyên tử
55
Nguyên tử khối
132,9054519
Số khối
133
Danh mục
Kim loại kiềm
Màu sắc
Bạc
Có tính phóng xạ
Từ tiếng La-tinh caesius, bầu trời xanh
Cấu trúc tinh thể
Lập phương tâm khối
Lịch sử
Robert Bunsen and Gustav Kirchhoff were the first to suggest finding cesium in 1860 by spectrum analysis.

They discovered cesium by its two blue emission lines in a sample of Dürkheim mineral water.

The pure metal was eventually isolated by the German chemist Carl Setterberg while working on his doctorate with Kekulé and Bunsen.
Số electron mỗi phân lớp
2, 8, 18, 18, 8, 1
Cấu hình electron
[Xe] 6s1
Cs
Cesium was the first element discovered using a spectroscope
Tính Chất Vật Lý
Trạng thái vật chất
Rắn
Mật độ
1,873 g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy
301,59 K | 28,44 °C | 83,19 °F
Nhiệt độ sôi
944,15 K | 671 °C | 1239,8 °F
Nhiệt lượng nóng chảy
2,09 kJ/mol
Nhiệt bay hơi
65 kJ/mol
Nhiệt dung
0,242 J/g·K
Hàm lượng trong vỏ trái đất
0,00019%
Hàm lượng trong vũ trụ
8×10-8%
Cesium
Nguồn ảnh: Wikimedia Commons (Dnn87)
Cesium metal sample from the Dennis s.k collection
Số CAS
7440-46-2
PubChem CID Number
5354618
Tính Chất Nguyên Tử
Bán kính nguyên tử
265 pm
Bán kính cộng hoá trị
244 pm
Độ âm điện
0,79 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóa
3,8939 eV
Nguyên tử khối
71,07 cm3/mol
Độ dẫn nhiệt
0,359 W/cm·K
Trạng thái ôxy hóa
-1, 1
Ứng dụng
The radioactive isotope cesium-137 has a half-life of about 30 years and is used in medical applications, industrial gauges, and hydrology.

Cesium is also used in photoelectric cells and as a catalyst in the hydrogenation of organic compounds.

Cesium vapor thermionic generators are low-power devices that convert heat energy to electrical energy.
Cesium compounds are considered to be mildly toxic
Số đồng vị
Các đồng vị bền
133Cs
Các đồng vị không bền
112Cs, 113Cs, 114Cs, 115Cs, 116Cs, 117Cs, 118Cs, 119Cs, 120Cs, 121Cs, 122Cs, 123Cs, 124Cs, 125Cs, 126Cs, 127Cs, 128Cs, 129Cs, 130Cs, 131Cs, 132Cs, 134Cs, 135Cs, 136Cs, 137Cs, 138Cs, 139Cs, 140Cs, 141Cs, 142Cs, 143Cs, 144Cs, 145Cs, 146Cs, 147Cs, 148Cs, 149Cs, 150Cs, 151Cs