Vanadi

23
V
Nhóm
5
Chu kỳ
4
Phân lớp
d
Prô ton
Electron
Nơ tron
23
23
28
Tính Chất Chung
Số nguyên tử
23
Nguyên tử khối
50,9415
Số khối
51
Danh mục
Kim loại chuyển tiếp
Màu sắc
Bạc
Có tính phóng xạ
Không
Đặt theo tên nữ thần Scandinavia, Vanadis
Cấu trúc tinh thể
Lập phương tâm khối
Lịch sử
Vanadium was originally discovered by Andrés Manuel del Río in 1801.

In 1805, the French chemist Hippolyte Victor Collet-Descotils incorrectly declared that del Río's new element was only an impure sample of chromium.

In 1831, the Swedish chemist Nils Gabriel Sefström rediscovered the element in a new oxide he found while working with iron ores.

Later that same year, Friedrich Wöhler confirmed del Río's earlier work.
Số electron mỗi phân lớp
2, 8, 11, 2
Cấu hình electron
[Ar] 3d3 4s2
V
Vanadium is mined mostly in South Africa, north-western China, and eastern Russia
Tính Chất Vật Lý
Trạng thái vật chất
Rắn
Mật độ
6,11 g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy
2183,15 K | 1910 °C | 3470 °F
Nhiệt độ sôi
3680,15 K | 3407 °C | 6164,6 °F
Nhiệt lượng nóng chảy
22,8 kJ/mol
Nhiệt bay hơi
453 kJ/mol
Nhiệt dung
0,489 J/g·K
Hàm lượng trong vỏ trái đất
0,019%
Hàm lượng trong vũ trụ
0,0001%
Vanadium
Nguồn ảnh: Images-of-elements
Vanadium crystals made by electrolysis
Số CAS
7440-62-2
PubChem CID Number
23990
Tính Chất Nguyên Tử
Bán kính nguyên tử
134 pm
Bán kính cộng hoá trị
153 pm
Độ âm điện
1,63 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóa
6,8281 eV
Nguyên tử khối
8,78 cm3/mol
Độ dẫn nhiệt
0,307 W/cm·K
Trạng thái ôxy hóa
-1, 1, 2, 3, 4, 5
Ứng dụng
Vanadium is used as an additive in steel to strengthen and protect against corrosion.

Titanium-aluminum-vanadium alloy is used in jet engines and for high-speed aircraft.

Vanadium foil is used in cladding titanium to steel.

Vanadium pentoxide is used in ceramics and as a catalyst for the production of sulfuric acid.
All vanadium compounds should be considered toxic
Số đồng vị
Các đồng vị bền
51V
Các đồng vị không bền
40V, 41V, 42V, 43V, 44V, 45V, 46V, 47V, 48V, 49V, 50V, 52V, 53V, 54V, 55V, 56V, 57V, 58V, 59V, 60V, 61V, 62V, 63V, 64V, 65V