Natri

11
Na
Nhóm
1
Chu kỳ
3
Phân lớp
s
Prô ton
Electron
Nơ tron
11
11
12
Tính Chất Chung
Số nguyên tử
11
Nguyên tử khối
22,98976928
Số khối
23
Danh mục
Kim loại kiềm
Màu sắc
Bạc
Có tính phóng xạ
Không
Từ tiếng Anh, soda; Medieval La-tinh, sodanum: một phương thuốc đau đầu
Cấu trúc tinh thể
Lập phương tâm khối
Lịch sử
The chemical abbreviation for sodium was first published by Jöns Jakob Berzelius in his system of atomic symbols.

It is a contraction of the element's new Latin name natrium, which refers to the Egyptian natron, a natural mineral salt primarily made of hydrated sodium carbonate.

In 1807, Sir Humphry Davy isolated sodium for the first time by electrolysis of dried sodium hydroxide, which had been very slightly moistened.
Số electron mỗi phân lớp
2, 8, 1
Cấu hình electron
[Ne] 3s1
Na
Sodium burns in air with a brilliant yellow flame
Tính Chất Vật Lý
Trạng thái vật chất
Rắn
Mật độ
0,971 g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy
370,87 K | 97,72 °C | 207,9 °F
Nhiệt độ sôi
1156,15 K | 883 °C | 1621,4 °F
Nhiệt lượng nóng chảy
2,6 kJ/mol
Nhiệt bay hơi
97,7 kJ/mol
Nhiệt dung
1,228 J/g·K
Hàm lượng trong vỏ trái đất
2,3%
Hàm lượng trong vũ trụ
0,002%
Sodium
Nguồn ảnh: Wikimedia Commons (Dnn87)
Sodium metal from the Dennis s.k collection
Số CAS
7440-23-5
PubChem CID Number
5360545
Tính Chất Nguyên Tử
Bán kính nguyên tử
186 pm
Bán kính cộng hoá trị
166 pm
Độ âm điện
0,93 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóa
5,1391 eV
Nguyên tử khối
23,7 cm3/mol
Độ dẫn nhiệt
1,41 W/cm·K
Trạng thái ôxy hóa
-1, 1
Ứng dụng
Metallic sodium is vital in the manufacture of esters and in the preparation of organic compounds.

Sodium vapor lamps are often used for street lighting in cities.

Liquid sodium is used as a heat transfer fluid in some fast reactors.

Sodium is also used as an alloying metal, an anti-scaling agent, and as a reducing agent for metals when other materials are ineffective.
Sodium metal should be handled with great care as it cannot be maintained in an inert atmosphere
Số đồng vị
Các đồng vị bền
23Na
Các đồng vị không bền
18Na, 19Na, 20Na, 21Na, 22Na, 24Na, 25Na, 26Na, 27Na, 28Na, 29Na, 30Na, 31Na, 32Na, 33Na, 34Na, 35Na, 36Na, 37Na