Thori

90
Th
Nhóm
Không rõ
Chu kỳ
7
Phân lớp
f
Prô ton
Electron
Nơ tron
90
90
142
Tính Chất Chung
Số nguyên tử
90
Nguyên tử khối
232,03806
Số khối
232
Danh mục
Nhóm Actini
Màu sắc
Bạc
Có tính phóng xạ
Mang tên Thor, vị thần chiến tranh của Scandinavia
Cấu trúc tinh thể
Lập phương tâm mặt
Lịch sử
Thorium was discovered by Jöns Jacob Berzelius in 1828, in Stockholm, Sweden.

Thorium was first observed to be radioactive in 1898, independently, by Polish-French physicist Marie Curie and German chemist Gerhard Carl Schmidt.

The crystal bar process was discovered by Anton Eduard van Arkel and Jan Hendrik de Boer in 1925 to produce high-purity metallic thorium.
Số electron mỗi phân lớp
2, 8, 18, 32, 18, 10, 2
Cấu hình electron
[Rn] 6d2 7s2
Th
Thorium fuel research is continuing in several countries including the USA and India
Tính Chất Vật Lý
Trạng thái vật chất
Rắn
Mật độ
11,7 g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy
2115,15 K | 1842 °C | 3347,6 °F
Nhiệt độ sôi
5061,15 K | 4788 °C | 8650,4 °F
Nhiệt lượng nóng chảy
16 kJ/mol
Nhiệt bay hơi
530 kJ/mol
Nhiệt dung
0,113 J/g·K
Hàm lượng trong vỏ trái đất
0,0006%
Hàm lượng trong vũ trụ
4×10-8%
The
Nguồn ảnh: Wikimedia Commons (NASA/ESA/JHU/R.Sankrit & W.Blair)
The Earth's thorium originated in the death throes of ancient stars
Số CAS
7440-29-1
PubChem CID Number
23960
Tính Chất Nguyên Tử
Bán kính nguyên tử
179 pm
Bán kính cộng hoá trị
206 pm
Độ âm điện
1,3 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóa
6,3067 eV
Nguyên tử khối
19,9 cm3/mol
Độ dẫn nhiệt
0,54 W/cm·K
Trạng thái ôxy hóa
2, 3, 4
Ứng dụng
Thorium is used to coat tungsten filaments in light bulbs.

It is also used in its oxide form in gas tungsten arc welding to increase the high-temperature strength of tungsten electrodes and improve arc stability.

Thorium-magnesium alloys are used in the aerospace industry for aircraft engines.
Thorium is highly radioactive
Số đồng vị
Các đồng vị bền
232Th
Các đồng vị không bền
209Th, 210Th, 211Th, 212Th, 213Th, 214Th, 215Th, 216Th, 217Th, 218Th, 219Th, 220Th, 221Th, 222Th, 223Th, 224Th, 225Th, 226Th, 227Th, 228Th, 229Th, 230Th, 231Th, 233Th, 234Th, 235Th, 236Th, 237Th, 238Th