Molypden

42
Mo
Nhóm
6
Chu kỳ
5
Phân lớp
d
Prô ton
Electron
Nơ tron
42
42
54
Tính Chất Chung
Số nguyên tử
42
Nguyên tử khối
95,96
Số khối
96
Danh mục
Kim loại chuyển tiếp
Màu sắc
Xám
Có tính phóng xạ
Không
‎Từ tiếng Hy Lạp molybdo, lãnh đạo‎
Cấu trúc tinh thể
Lập phương tâm khối
Lịch sử
Molybdenite was often confused for graphite and it was thought to contain lead.

In 1778 Swedish scientist Carl Wilhelm Scheele proved that molybdenite was not graphite nor did it contain lead.

In 1781, Scheele's friend and countryman, Peter J. Hjelm isolated the metal by using carbon and linseed oil.
Số electron mỗi phân lớp
2, 8, 18, 13, 1
Cấu hình electron
[Kr] 4d5 5s1
Mo
Molybdenum is essential for plant foliage health
Tính Chất Vật Lý
Trạng thái vật chất
Rắn
Mật độ
10,22 g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy
2896,15 K | 2623 °C | 4753,4 °F
Nhiệt độ sôi
4912,15 K | 4639 °C | 8382,2 °F
Nhiệt lượng nóng chảy
36 kJ/mol
Nhiệt bay hơi
600 kJ/mol
Nhiệt dung
0,251 J/g·K
Hàm lượng trong vỏ trái đất
0,00011%
Hàm lượng trong vũ trụ
5×10-7%
Molybdenum
Nguồn ảnh: Images-of-elements
Molybdenum with rough, oxidized surface
Số CAS
7439-98-7
PubChem CID Number
23932
Tính Chất Nguyên Tử
Bán kính nguyên tử
139 pm
Bán kính cộng hoá trị
154 pm
Độ âm điện
2,16 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóa
7,0924 eV
Nguyên tử khối
9,4 cm3/mol
Độ dẫn nhiệt
1,38 W/cm·K
Trạng thái ôxy hóa
-2, -1, 1, 2, 3, 4, 5, 6
Ứng dụng
Molybdenum is used as glass furnace electrodes due to its high melting point.

The metal is also used in nuclear energy applications and for missile and aircraft parts.

Molybdenum is valuable as a catalyst in the refining of petroleum.

Molybdenum is used in small quantities to harden steel and is used in many alloys.
Molybdenum is toxic in all but small quantities
Số đồng vị
Các đồng vị bền
92Mo, 94Mo, 95Mo, 96Mo, 97Mo, 98Mo
Các đồng vị không bền
83Mo, 84Mo, 85Mo, 86Mo, 87Mo, 88Mo, 89Mo, 90Mo, 91Mo, 93Mo, 99Mo, 100Mo, 101Mo, 102Mo, 103Mo, 104Mo, 105Mo, 106Mo, 107Mo, 108Mo, 109Mo, 110Mo, 111Mo, 112Mo, 113Mo, 114Mo, 115Mo