Gali

31
Ga
Nhóm
13
Chu kỳ
4
Phân lớp
p
Prô ton
Electron
Nơ tron
31
31
39
Tính Chất Chung
Số nguyên tử
31
Nguyên tử khối
69,723
Số khối
70
Danh mục
Kim loại yếu
Màu sắc
Bạc
Có tính phóng xạ
Không
Từ chữ La-tinh Gallia, Pháp; cũng từ tiếng La-tinh, gallus, một bản dịch của Lecoq, một con gà trống
Cấu trúc tinh thể
Trực thoi tâm đáy
Lịch sử
In 1871, existence of gallium was first predicted by Russian chemist Dmitri Mendeleev and called the element eka-aluminum.

Gallium was discovered spectroscopically by French chemist Paul Emile Lecoq de Boisbaudran in 1875 by its characteristic spectrum in an examination of a sphalerite sample.

Later that year, Lecoq obtained the free metal by electrolysis of its hydroxide in potassium hydroxide solution.
Số electron mỗi phân lớp
2, 8, 18, 3
Cấu hình electron
[Ar] 3d10 4s2 4p1
Ga
Gallium has a strong tendency to supercool below its melting point / freezing point
Tính Chất Vật Lý
Trạng thái vật chất
Rắn
Mật độ
5,907 g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy
302,91 K | 29,76 °C | 85,57 °F
Nhiệt độ sôi
2477,15 K | 2204 °C | 3999,2 °F
Nhiệt lượng nóng chảy
5,59 kJ/mol
Nhiệt bay hơi
256 kJ/mol
Nhiệt dung
0,371 J/g·K
Hàm lượng trong vỏ trái đất
0,0019%
Hàm lượng trong vũ trụ
1×10-6%
Crystals
Nguồn ảnh: Wikimedia Commons (Foobar)
Crystals of gallium
Số CAS
7440-55-3
PubChem CID Number
5360835
Tính Chất Nguyên Tử
Bán kính nguyên tử
135 pm
Bán kính cộng hoá trị
122 pm
Độ âm điện
1,81 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóa
5,9993 eV
Nguyên tử khối
11,8 cm3/mol
Độ dẫn nhiệt
0,406 W/cm·K
Trạng thái ôxy hóa
1, 2, 3
Ứng dụng
Gallium wets glass or porcelain and forms a brilliant mirror when it is painted on glass.

It is widely used in doping semiconductors and producing solid-state devices such as transistors.

Low melting gallium alloys are used in some medical thermometers as non-toxic substitutes for mercury.

Gallium arsenide is capable of converting electricity directly into coherent light.
Gallium is considered to be non-toxic
Số đồng vị
Các đồng vị bền
69Ga, 71Ga
Các đồng vị không bền
56Ga, 57Ga, 58Ga, 59Ga, 60Ga, 61Ga, 62Ga, 63Ga, 64Ga, 65Ga, 66Ga, 67Ga, 68Ga, 70Ga, 72Ga, 73Ga, 74Ga, 75Ga, 76Ga, 77Ga, 78Ga, 79Ga, 80Ga, 81Ga, 82Ga, 83Ga, 84Ga, 85Ga, 86Ga