Scandi

21
Sc
Nhóm
3
Chu kỳ
4
Phân lớp
d
Prô ton
Electron
Nơ tron
21
21
24
Tính Chất Chung
Số nguyên tử
21
Nguyên tử khối
44,955912
Số khối
45
Danh mục
Kim loại chuyển tiếp
Màu sắc
Bạc
Có tính phóng xạ
Không
Từ chữ La-tinh Scandia, Scandinavia
Cấu trúc tinh thể
Lục giác đơn giản
Lịch sử
In 1879, Lars Fredrik Nilson and his team detected scandium in the minerals euxenite and gadolinite.

Nilson prepared 2 grams of scandium oxide of high purity.

Per Teodor Cleve showed that scandium had properties similar to those predicted by Mendeleev for eka-boron.

Metallic scandium was first prepared in 1937 by Fischer and his colleagues.
Số electron mỗi phân lớp
2, 8, 9, 2
Cấu hình electron
[Ar] 3d1 4s2
Sc
The stable form of scandium is created in supernovas via the r-process
Tính Chất Vật Lý
Trạng thái vật chất
Rắn
Mật độ
2,989 g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy
1814,15 K | 1541 °C | 2805,8 °F
Nhiệt độ sôi
3109,15 K | 2836 °C | 5136,8 °F
Nhiệt lượng nóng chảy
16 kJ/mol
Nhiệt bay hơi
318 kJ/mol
Nhiệt dung
0,568 J/g·K
Hàm lượng trong vỏ trái đất
0,0026%
Hàm lượng trong vũ trụ
3×10-6%
Ultrapure
Nguồn ảnh: Images-of-elements
Ultrapure crystalline scandium
Số CAS
7440-20-2
PubChem CID Number
23952
Tính Chất Nguyên Tử
Bán kính nguyên tử
162 pm
Bán kính cộng hoá trị
170 pm
Độ âm điện
1,36 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóa
6,5615 eV
Nguyên tử khối
15,0 cm3/mol
Độ dẫn nhiệt
0,158 W/cm·K
Trạng thái ôxy hóa
1, 2, 3
Ứng dụng
Scandium is used in sports equipment such as golf iron shafts, baseball bats, bicycle frames and fishing rods.

Scandium iodide, along with sodium iodide, when added to a modified form of mercury-vapor lamp, produces a form of metal halide lamp.

The radioactive isotope 46Sc is used in oil refineries as a tracing agent.
Scandium is considered to be of low toxicity
Số đồng vị
Các đồng vị bền
45Sc
Các đồng vị không bền
36Sc, 37Sc, 38Sc, 39Sc, 40Sc, 41Sc, 42Sc, 43Sc, 44Sc, 46Sc, 47Sc, 48Sc, 49Sc, 50Sc, 51Sc, 52Sc, 53Sc, 54Sc, 55Sc, 56Sc, 57Sc, 58Sc, 59Sc, 60Sc