Clo

17
Cl
Nhóm
17
Chu kỳ
3
Phân lớp
p
Prô ton
Electron
Nơ tron
17
17
18
Tính Chất Chung
Số nguyên tử
17
Nguyên tử khối
35,453
Số khối
35
Danh mục
Halôgen
Màu sắc
Vàng
Có tính phóng xạ
Không
Được biết đến với người xưa; được đề cập đến trong Sáng Thế Ký như là lưu huỳnh
Cấu trúc tinh thể
Trực thoi tâm đáy
Lịch sử
Khoảng năm 1630, clo được công nhận như là một chất khí bởi nhà hóa học người Bỉ và bác sĩ Jan Baptist van Helmont.

Nguyên tố clo ban đầu được chuẩn bị sẵn sàng và nghiên cứu năm 1774 bởi nhà hóa học người Thụy Điển Carl Wilhelm Scheele.

Năm 1810, ông đã sai lầm khi cho rằng clo là một hợp chất có chứa oxi.

Clo được đặt tên năm 1810 bởi Humphry Davy, là người khẳng định nó là một nguyên tố.
Số electron mỗi phân lớp
2, 8, 7
Cấu hình electron
[Ne] 3s2 3p5
Cl
Tree frogs have a chlorine compound in their skin that is a very powerful pain killer
Tính Chất Vật Lý
Trạng thái vật chất
Khí
Mật độ
0,003214 g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy
171,65 K | -101,5 °C | -150,7 °F
Nhiệt độ sôi
239,11 K | -34,04 °C | -29,27 °F
Nhiệt lượng nóng chảy
3,2 kJ/mol
Nhiệt bay hơi
10,2 kJ/mol
Nhiệt dung
0,479 J/g·K
Hàm lượng trong vỏ trái đất
0,017%
Hàm lượng trong vũ trụ
0,0001%
Pure
Nguồn ảnh: Images-of-elements
Pure liquid chlorine under a pressure of 8 bars
Số CAS
7782-50-5
PubChem CID Number
24526
Tính Chất Nguyên Tử
Bán kính nguyên tử
79 pm
Bán kính cộng hoá trị
102 pm
Độ âm điện
3,16 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóa
12,9676 eV
Nguyên tử khối
22,7 cm3/mol
Độ dẫn nhiệt
0,000089 W/cm·K
Trạng thái ôxy hóa
-1, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
Ứng dụng
Chlorine is used for producing safe drinking water.

It is also extensively used in the production of paper products, dyestuffs, textiles, petroleum products, medicines, antiseptics, insecticides, food, solvents, paints, plastics, and many other consumer products.

Chlorinated compounds are used mostly for sanitation, pulp bleaching, disinfectants, and textile processing.
Elemental chlorine at high concentrations is extremely dangerous and poisonous
Số đồng vị
Các đồng vị bền
35Cl, 37Cl
Các đồng vị không bền
28Cl, 29Cl, 30Cl, 31Cl, 32Cl, 33Cl, 34Cl, 36Cl, 38Cl, 39Cl, 40Cl, 41Cl, 42Cl, 43Cl, 44Cl, 45Cl, 46Cl, 47Cl, 48Cl, 49Cl, 50Cl, 51Cl